kí kết

kí kết

Hai công ty đã kí kết hợp đồng hợp tác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • vào văn bản để xác nhận thỏa thuận: " kết" chỉ hành động hai hoặc nhiều bên cùng nhau tên vào một văn bản chính thức (như hợp đồng, hiệp ước, thỏa thuận) để thể hiện sự đồng ý cam kết thực hiện các điều khoản đã được thống nhất.
    • Hoàn tất một giao kèo: " kết" còn mang nghĩa hoàn thành việc thiết lập một mối quan hệ pháp lý hoặc thương mại thông qua chữ .
dụ sử dụng
  • (Hai công ty đã vào văn bản để chính thức hóa thỏa thuận hợp tác.)
  • (Hai chính phủ vào văn bản để cam kết thực hiện các điều khoản thương mại đã thống nhất.)
  • (Sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã vào văn bản để chấm dứt xung đột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " kết hợp đồng": hành động vào hợp đồng để xác lập quan hệ pháp lý.

    • Luật sư kiểm tra các điều khoản trước khi khách hàng kết hợp đồng. (Luật sư xem xét kỹ lưỡng trước khi khách hàng vào hợp đồng.)
  • " kết thỏa thuận": hành động vào văn bản thỏa thuận giữa các bên.

    • Các bên liên quan đã kết thỏa thuận về việc chia sẻ nguồn tài nguyên. (Các bên đã vào văn bản để đồng ý về cách sử dụng tài nguyên chung.)
  • " kết hiệp ước": hành động vào hiệp ước giữa các quốc gia hoặc tổ chức lớn.

    • Việc kết hiệp ước hòa bình đánh dấu một bước ngoặt lịch sử. (Hành động hiệp ước hòa bình một sự kiện quan trọng trong lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Ký kết: cách viết khác của " kết", hoàn toàn tương đương về nghĩa cách dùng, nhưng " kết" thường được dùng trong văn phong trang trọng hơn.
  • (động từ): hành động viết tên mình lên giấy tờ để xác nhận.

    • Anh ấy vào cuối bức thư. (Anh ấy viết tên mìnhcuối bức thư.)
  • Kết (động từ): tạo thành, kết nối lại (ít dùng riêng lẻ, thường kết hợp với từ khác như "kết thúc", "kết hợp").

    • Họ kết thúc cuộc họp bằng một cái bắt tay. (Họ chấm dứt cuộc họp bằng một cái bắt tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Ký kết: đồng nghĩa hoàn toàn với " kết", chỉ khác nhau về cách viết (i/y).
  • Thỏa thuận: sự đồng ý về các điều khoản (thường không bao gồm hành động ).
    • Họ đã đạt được thỏa thuận về giá cả. (Họ đã đồng ý với nhau về giá cả.)
Thành ngữ liên quan
  • kết xong ràng buộc: khi đã ký kết, các bên phải chịu trách nhiệm pháp lý về những đã cam kết.
    • Anh phải suy nghĩ kỹ, kết xong ràng buộc. (Anh cần cân nhắc sau khi , anh sẽ bị ràng buộc bởi các điều khoản.)